Thơ - Đặc sắc

Sáng tạo khoa học kỹ thuật



Xem công văn hướng dẫn: tại đây
Tải công văn hưỡng dẫn: Tại đây

Cùng học tiếng Anh

Thứ sáu - 23/10/2015 21:35
CÙNG HỌC TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ “REPORTED SPEECH WITH GERUND”
Các em thân mến! Trong chuyên mục này chúng ta cùng ôn tập một số cấu trúc câu để làm tốt bài tập dạng Câu gián tiếp với danh động từ nhé.

*Verb-ing form:

admitthừa nhận 
denyphủ nhận
stopthôi (không làm gì nữa)
suggestđề nghị
eg: - “How about spending the day at the beach ?” said Mary.
--> Mary suggested spending the day at the beach.
- “No, I didn’t take it! I wasn’t even there!” said Jerry.
--> Jerry denied taking it.
*Verb + preposition + -ing form
apologize (to somebody) for: xin lỗi (ai vì đã làm gì đó)
confess to: thú nhận
dream ofmơ về
insist oncố nài nỉ, khăng khăng đòi
look forward tomong mỏi, háo hức trông đợi
think ofnghĩ về
object to:phản đối
Vd:- “I’m really sorry I am late,” said Alice.
--> Alice apologized for being late.
- “I’ll definitely buy it,” said Peter. 
--> Peter insisted on buying it.
*Verb + object + preposition + -ing form:
accuse (somebody of doing something)buộc tội
congratulate (somebody on doing something)chúc mừng
prevent (somebody from doing something)ngăn chặn, ngăn ngừa
thank (somebody for doing something)cám ơn
warn (somebody againts doing something)nhắc chừng, khuyến cáo
criticize (somebody for (not) doing something)phê phán, chỉ trích
Vd:- “Well done, Tim, you’ve passsed the exam!”
--> I congeatulated Tim on passing the/ his exam.
- “You were cheating,” said Carol to June.
--> Carol accused June of cheating.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Write the following sentences using the words given.
1. “It’s not a good idea to change these plans at this late date.”
à He objected ­­­­­­­­to………………………………………………. .
2. He deserted his ship two months ago. He was accused of it.
à He was accused of …………………………………………….
3. John spent his own money. I can’t prevent him from that.
à I can’t prevent …………………………………………………
4 “I didn’t reveal the company’s confidential information”.
à Mary denied ……………………………………………………..
5.’’Congratulations! You’ve succeeded in the interview, Kate,’’
à Jane congratulated …………………………………………………..
6.’’Yes. I’ve spent too much money doing the shopping,’’ .
à She admitted ………………………………………………………….

Tác giả bài viết: Tổ Sử - Địa - Ngoại Ngữ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: chủ đề

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

LIÊN KẾT




Đang truy cậpĐang truy cập : 24


Hôm nayHôm nay : 888

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 37852

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1694976